| Mục | Trường | Nội dung | Áp dụng lọc |
|---|---|---|---|
| a | MaThuoc | Khai báo thông tin MA_THUOC trên XML2 | X |
| b | HoatChat | Nhập tên hoạt chất | |
| c | Icd | Nhập ICD 10 theo quy luật khai báo ICD
10 |
|
| d | ChanDoan | Nhập chẩn đoán quy luật khai báo chẩn
đoán |
|
| e | TenThuoc | Nhập TEN_THUOC trên XML2 | X |
| f | HamLuong | Nhập mã HAM_LUONG trên XML2 | X |
| g | MaĐuongung | Nhập mã DUONG_DUNG trên XML2 | X |
| h | Sdk | Nhập SO_DANG_KY trên XML2 | X |
| i | Tyle | Nhập TY_LE trên XML2 | X |
| j | ThamKhao | Nhập Nội dung muốn truyền đạt lại cho người xem cảnh báo hiểu về cảnh báo này | |
| k | TamNgung | Nhập 1 để ngưng tạm thời không sử dụng, để trống hoặc 0 sẽ sử dụng quy luật này | |
| l | Mode | Nhập kiểu kiểm tra theo quy luật khai báo
kiểu
kiểm tra |
|
| m | DeliverDate | Nhập thời gian bắt đầu áp dụng chuyên đề | |
| n | ExpireDate | Nhập thời gian kết thúc áp dụng chuyên đề |
| STT | Dấu | MÔ TẢ |
|---|---|---|
| 1 | , | Dấu "phẩy" đại diện cho hàm
and tức
điều điện 2 vế trướ và sau dấu , phải
thỏa
sẽ trả kết quả true/false
|
| 2 | ; | Dấu "chấm phẩy" đại diện cho
hàm or tức điều kiện 2 vế
trước
và sau dấu ; phải thỏa sẽ trả kết quả
true/false
|
| 3 | ! | Dấu "chấm than" đại diện cho
hàm not tức điều kiện sau
dấu !
phải thỏa sẽ trả kết quả true/false
|
| 4 | () | Dấu "đóng" và "mở" ngoặc đại diện
chogroup
tức điều kiện trong dấu () phải thỏa sẽ
trả
kết quả true/false
|
; để phân
tách các mã ICD-10 hoặc các nhóm
điều kiện.
I10;I20 → Chấp
nhận mã bệnh có
I10
hoặc
I20.
() để nhóm các mã hoặc điều kiện.
; bên trong
ngoặc: biểu thị
"hoặc".
, bên trong
ngoặc: biểu thị
"và".
(I10;I20) → Có
I10
hoặc
I20 là phù hợp.
(I10,I20) →
Phải có cả I10 và
I20 mới phù hợp.
* giúp tìm kiếm các
mã có chung tiền tố.
C5* → Chấp
nhận tất cả các mã bắt đầu bằng
"C5", như
C50, C51,
C52...
-
để chỉ một dãy mã liên tục.
[].
[C3-C8] → Chấp
nhận các mã từ
C3 đến C8 (bao gồm C3, C4, C5, C6, C7,
C8).
[C3-C5.2] →
Chấp nhận các mã từ
C3 đến C5.2.
! trước mã
ICD-10 để chỉ mã không
được xuất hiện.
!I10 → Bệnh án
không có mã
I10 là phù hợp.
!(K29,G20) →
Bệnh án không có
cả
K29 và
G20 là phù hợp.
Chuỗi điều kiện: [C3-C5.2];I10;!(K29,G20)
Giải thích:
Bệnh án sẽ được coi là phù hợp nếu thỏa mãn một trong ba điều kiện sau:
Ví dụ 1:
Chuỗi điều kiện: (I10,I20);!C50
Giải thích:
Ví dụ 2:
Chuỗi điều kiện: C4*;!(I10;I20)
Giải thích:
Chức năng Mode cho phép bạn xác định các điều kiện kiểm tra bằng cách sử dụng một chuỗi ký tự (Mode) kết hợp các toán tử logic và các biến số.
cd - Chẩn đoán
mb - Mã bệnh chính
mbk - Mã bệnh kèm
mb23 - mã bệnh trên xml2 xml3
"|" hoặc ";": Toán
tử
OR (hoặc)
",": Toán tử
AND (và)
"(" và ")": Dấu
ngoặc để
nhóm biểu thức
"(" và
")"
để xác định thứ tự ưu tiên trong biểu thức.
"1".
"1|2"
cd hoặc
mb có giá trị true hay không.
true
nếu cd hoặc mb là
true.
"1,2"
cd và
mb
đều có giá trị true.
true
chỉ khi cả cd và
mb đều là
true.
"(1|2),3"
cd hoặc
mb) và
mbk đều có giá trị
true.
true
nếu mbk là true và
ít nhất
một trong hai biến cd hoặc
mb là true.
"1|2,3|4"
2,3 (AND giữa
mb và
mbk)
1|Kết quả của
(2,3) (OR
giữa cd và kết
quả trước)
Kết quả trước|4
(OR với
mb23)
true
nếu bất kỳ điều kiện nào trong quá trình
đánh giá là
true.
"(1|2),(3|4)"
cd hoặc
mb) và
(mbk hoặc
mb23) đều có giá trị
true.
true
nếu:
cd
hoặc mb là
true
và
mbk
hoặc mb23 là
true.
null:
null, nó sẽ được bỏ qua trong tính toán.
null, kết quả của phép
tính sẽ
là null.
"1"
(tức là chỉ kiểm tra biến
cd).
null
Giả sử:
cd = true
mb = null
mbk = false
mb23 = trueChuỗi Mode: "1|2"
cd hoặc
mb.
cd là true.
mb là null,
nên bỏ
qua.
true
vì cd là true.
"(" và
")" có ưu tiên cao nhất.
",") có ưu tiên cao
hơn
OR
("|" hoặc
";").
| STT | Keyword | MÔ TẢ | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| 1 | [PT] | Nếu hồ sơ có phẫu thuật thì trả về true | [PT] |
| 2 | [Age so sánh tuổi] |
Nếu tuổi của bệnh nhân lớn hơn hoặc bằng tuổi khai báo thì trả về true, cách tính tuổi bằng NGAY_VAO trừ NGAY_SINH |
|
| 3 | [ngaytuoi so sánh tuổi theo ngày] |
Nếu tuổi của bệnh nhân lớn hơn hoặc bằng tuổi khai báo thì trả về true, cách tính tuổi bằng NGAY_VAO trừ NGAY_SINH |
|
| 4 | [thangtuoi so sánh tuổi theo tháng] |
Nếu tuổi của bệnh nhân lớn hơn hoặc bằng tuổi khai báo thì trả về true, cách tính tuổi bằng NGAY_VAO trừ NGAY_SINH |
|
| 5 | [cd:cụm chẩn đoán] |
Nếu hồ sơ có chẩn đoán trong cụm chẩn đoán thì trả về true |
|
| 5 | [cls:ma_chi_so so sanh giá trị] |
Nếu hồ sơ có chỉ số trong danh mục chỉ số (XML4) và giá trị của chỉ số thỏa mãn điều kiện thì trả về true |
|
| 6 | [sl so sánh giá trị] |
Nếu hồ sơ có số lượng của chi phí đang kiểm tra (MA_THUOC/MA_DICH_VU/MA_VAT_TU) thỏa mãn điều kiện thì trả về true |
|
| 7 | [nam] hoặc [nữ] hoặc [nu] hoặc [GT so sánh giá trị] |
Nếu hồ sơ có giới tính thỏa mãn điều kiện thì trả về true |
|
| 8 | [hang so sánh giá trị] hoặc [hangbv so sánh giá trị] |
Nếu hạng bệnh viện thỏa mãn điều kiện thì trả về true |
|